福山国際外語学院

Khoa Thương mại Quốc tế

 Trong tình hình hội nhập, toàn cầu hóa Quốc tế hiện nay, thông qua chủ trương, thông điệp “Đào tạo, nuôi dưỡng nên những nhân tài có thể hoạt động trên môi trường Quốc tế”, trường chúng tôi mang sứ mệnh giúp cho thế hệ trẻ có thể thực hiện được ước mơ của bản thân trong tương lai và góp phần cho sự phát triển của xã hội Quốc tế. Không chỉ dừng lại ở “Năng lực ngôn ngữ”, “Khả năng lý giải nền văn hóa khác”, nhà trường còn đào tạo để học sinh có thể phát huy những yếu tố như “Khả năng giao tiếp”, “Tính linh hoạt”, “Tính thích nghi” ... hướng tới mục tiêu đào tạo nên những nhân tài có “Năng lực tổng hợp” mà xã hội “Toàn cầu hóa” yêu cầu.

Sau khi tốt nghiệp các bạn có thể tìm kiếm được những công việc:

    Kinh doanh trong, ngoài nước/ công việc văn phòng/ lễ tân/ thư ký/ phòng kế hoạch/ công việc ở nước ngoài/ lĩnh vực quảng cáo/ Buôn bán

Có thể tham gia các kỳ thi để lấy chứng chỉ đạt tiêu chuẩn

    Kỳ thi kế toán Nissho/ Kiểm định kỹ năng văn phạm Thương mại/ Kiểm tra năng lực Thương mại/ Kiểm tra kỹ năng thư ký/ Các thủ thuật máy tính (Word,Excel,PowerPoint,Access)/ Kiểm tra kỹ năng xử lý, tính toán tên bảng Excel/ Kiểm tra kỹ năng xử lý thông tin/ Kỳ thi đánh giá kỹ năng tạo lập Website/ Kỳ thi TOEIC

◇Khóa học

Khóa tuyển sinh
Nhập học
Số lượng
Nội dung
Khóa học thương mại
Quốc tế
Khóa 2 năm
Tháng 4
80
Máy tính/ Tiếng Anh/ Kinh tế / Kinh doanh/ Ghi chép sổ sách/ Tiếp thị, Maketing.


Chương trình giảng dạy

Năm 1
Thời gian
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiết 1
9:00~10:40
Ghi sổ
Tiếng Anh cơ sở
Xử lý dữ liệu
máy tính
Kinh tế học
Xử lý dữ liệu
máy tính
Tiết 2
10:50~12:30
Ghi sổ
Tiếng Trung Quốc
Xử lý dữ liệu
máy tính
Nhập môn
kinh tế Nhật Bản
Xử lý dữ liệu
máy tính
Tiết 3
13:30~15:10
Tiếng Nhật
thương mại

Năm 2
Thời gian
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiết 1
9:00~10:40
Tiếng Anh
thương mại
Xử lý dữ liệu
máy tính
Marketing
Xử lý dữ liệu
máy tính
Kinh tế chính
trị Thế giới
Tiết 2
10:50~12:30
Tiếng Anh
thương mại
Xử lý dữ liệu
máy tính
Quản lý học
Xử lý dữ liệu
máy tính
Truyền thông
văn hóa
Tiết 3
13:30~15:10
Kiến thức về
tuyển dụng việc làm

Thời gian biểu
  Năm 1
  Buổi sáng :  9:00 ~ 12:30
  Buổi chiều :  13:30 ~ 15:10 (Thứ 2)

  Năm 2
  Buổi sáng :  9:00 ~ 12:30
  Buổi chiều :  13:30 ~ 15:10 (Thứ 6)

Kỳ nghỉ
  Thứ 7, Chủ nhật, Các ngày lễ của Nhật.
  Nghỉ xuân    Trung tuần tháng 3 đến đầu tháng 4 (Khoảng 3 tuần)
  Nghỉ hè     Đầu tháng 8 đến cuối tháng 8  (Khoảng 3 tuần)
  Nghỉ cuối học kỳ 1 Cuối tháng 9 đến đầu tháng 10 (Khoảng 2 tuần)
  Nghỉ đông    Cuối tháng 12 đến đầu tháng 1   (Khoảng 2 tuần)


◇Điều kiện nhập học

1. Dành cho học sinh đã hoàn thành khóa học tiếng Nhật tại các trường Nhật ngữ, có trình độ tiếng Nhật N3 trở lên, hoặc có dự định tham gia kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
2. Xác định rõ ràng mục đích học tập và dự định sau khi tốt nghiệp.


◇Học phí

Kỳ học tháng 4

Phí dự thi
Phí nhập học
Học phí
Cơ sở vật chất
và phí giáo trình
Tổng
Năm 1

10,000 yên

0 yên

580,000 yên

20,000 yên

610,000 yên

Năm 2

580,000 yên

20,000 yên

600,000 yên


◇Quá trình cần làm cho tới lúc nhập học

出願期間 2024年9月2日(月)~2025年2月21日(金)
      ※定員に達し次第、募集を締め切ります。
出願先 〒720-0818 広島県福山市西桜町 1-1-23
      専門学校 福山国際外語学院  事務局

選考

試験日 (第1回) 2024年10月26日(土) 10:30~
    (第2回) 2024年11月10日(日) 10:30~
    (第3回) 2024年11月24日(日) 10:30~
    (第4回) 2024年12月 7日(土) 10:30~
    (第5回) 2024年12月15日(日) 10:30~
    (第6回) 2025年 1月11日(土) 10:30~
    (第7回) 2025年 1月25日(土) 10:30~
    (第8回) 2025年 2月 9日(日) 10:30~
    (第9回) 2025年 2月22日(土) 10:30~
 書類審査、面接、筆記試験の結果を総合的に判断し、合否を決定します。

合格発表(第1回) 2024年10月29日(火)
    (第2回) 2024年11月12日(火)
    (第3回) 2024年11月26日(火)
    (第4回) 2024年12月10日(火)
    (第5回) 2024年12月17日(火)
    (第6回) 2025年 1月14日(火)
    (第7回) 2025年 1月28日(火)
    (第8回) 2025年 2月12日(水)
    (第9回) 2025年 2月25日(火)


>>Giới thiệu về Thành phố


Quay về đầu trang